nội loạn
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tình trạng có chiến tranh, xung đột vũ trang hoặc hỗn loạn nghiêm trọng xảy ra trong nội bộ một quốc gia, một tổ chức: Chỉ sự mất ổn định chính trị và trật tự xã hội do các phe phái, lực lượng trong cùng một nước gây ra.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Triều đại đó cuối cùng đã sụp đổ vì nội loạn. (Triều đại đó cuối cùng đã sụp đổ vì tình trạng chiến tranh, xung đột trong nội bộ.)
- Nhà vua phải đối mặt với nguy cơ nội loạn từ các thế lực quân phiệt địa phương. (Nhà vua phải đối mặt với nguy cơ xung đột vũ trang trong nước từ các thế lực quân phiệt địa phương.)
- Giai đoạn nội loạn kéo dài đã khiến đất nước kiệt quệ. (Giai đoạn hỗn loạn, xung đột trong nước kéo dài đã khiến đất nước kiệt quệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dẹp nội loạn": hành động dùng vũ lực hoặc biện pháp để chấm dứt tình trạng xung đột, hỗn loạn trong nước.
- Vị tướng được cử đi dẹp nội loạn ở vùng biên giới. (Vị tướng được cử đi chấm dứt tình trạng xung đột trong nước ở vùng biên giới.)
- "nguy cơ nội loạn": khả năng có thể xảy ra xung đột hoặc hỗn loạn trong nội bộ.
- Sự chia rẽ sâu sắc trong nội các làm dấy lên nguy cơ nội loạn. (Sự chia rẽ sâu sắc trong nội các làm dấy lên khả năng xảy ra xung đột trong nội bộ.)
Biến thể và từ gần giống
- Loạn lạc (danh từ): tình trạng rối loạn, mất trật tự trên diện rộng, thường do chiến tranh gây ra, có thể bao hàm cả nội chiến và chiến tranh từ bên ngoài.
- Nội chiến (danh từ): cuộc chiến tranh giữa các phe phái, các lực lượng chính trị - xã hội trong cùng một quốc gia. "Nội loạn" có thể là giai đoạn dẫn đến hoặc là một phần của "nội chiến".
- Phản loạn (động từ/danh từ): hành động nổi dậy chống lại chính quyền trung ương; sự phản nghịch, làm loạn.
Từ đồng nghĩa
- Nội biến: biến cố, sự biến động lớn xảy ra trong nội bộ một nước, một tổ chức.
- Nội chiến: (xem ở mục Biến thể và từ gần giống).
Từ trái nghĩa
- Thái bình: trạng thái hòa bình, yên ổn, không có chiến tranh hay xung đột.
- Ổn định: trạng thái vững vàng, có trật tự, không bị xáo trộn.